THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN Giá cả xin liên hệ Mr. Thái : 0903.251.288 để biết thêm chi tiết Model xe: DFL5250GJBS3 Trọng lượng bản thân xe trộn bê tông (kg): 12.500 Trọng tải thiết kế (kg): 12.300 Trọng lượng toàn bộ (kg): 24.995 Chiều dài cơ sở (mm): 3.650 + 1.350 Góc xoay nhỏ nhất (m): 8 Kích thước tổng thể (mm): 8.700 x 2.500 x 4.000 Khoảng sáng gầm xe (mm): 240 Số chỗ ngồi: 02 Lốp: 11.00-20 ĐỘNG CƠ Kiểu động cơ: Diesel L340, 4 kỳ tăng áp 6 xilanh thẳng hàng, tiêu chuẩn EURO III Công suất (Kw(PS)/v/ph): 250(340)/2.200 Momen xoắn (N.m/r/min): 1.175/1.500 Dung tích xylanh (cm3): 8.900 Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 29 HỆ THỐNG BỒN TRỘN Sức nâng (CBM): 12.7 Tốc độ quay của bồn trộn (r/min): 0 ~ 16 Thùng nhiên liệu (l): 200 Dung lượng trộn (m3): ~ 9 Tốc độ nạp vào lớn nhất (m3/min): >= 3 Tốc độ xả (m3/min): >= 2 Tốc độ trộn xe trộn bê tông (rpm): 16-18 Mô tơ: Italya/Gemany Bơm: AA2FM80 Italya Bộ tản nhiệt: A4VTG90 Italya Bộ giảm tốc: AKG4443.009.00001V1Italya THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG DONGFENG 6M3 NHẬP KHẨU Tên thiết bị Xe trộn bê tông Model xe DFD5161GJBK Loại phương tiện Ô tô chuyên dụng Năm sản xuất 2014 tay lái thuận, có trợ lực lái Model động cơ YC6J190-33 Công suất động cơ/ tốc độ vòng quay (kw (Hp)/r/min) 140 (187)/ 2500 Dung tích xi lanh (CC) 6494 Tiêu chuẩn khí thải EURO III Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 7950 x 2500 x 3410 Chiều dài cơ sở (mm) 4200 Tổng tải trọng (kg) 16000 Dung tích bồn chứa 5-6 M3 Tải trọng thiết kế (kg) 6855 Tự trọng (kg) 8950 Góc thoát trước/sau (độ) 25/13 Vết bánh xe (mm) 1940/1860 Số trục 2 Phân bố tải trọng trên trục (kg/trôc) 6000/1000 Số lượng nhíp 9/13 Tốc độ lớn nhất (km/h) 90 Số lốp 6+1 Cỡ lốp 10.00-20 Cabin Tiêu chuẩn lật được, có điều hoà và radio catset – MP3 Số chỗ ngồi 3 Yêu cầu mối hàn Tất cả các mối hàn liên kết của bồn đều được vệ sinh công nghiệp sạch, đúng tiêu chuẩn. Sơn bồn Bồn được phủ sơn trong và ngoài sau khi được vệ sinh sạch Dung tích thùng nước (lít) 350 Tốc độ 0 – 14 R/min Tỉ lệ nạp 0,63 Góc nghiêng bồn trộn 13 – 15 độ Tốc độ vào nguyên liệu ≥ 1.2 m/min Tốc độ xả vật liệu ≥ 0.8 m/min Tỉ lệ đọng dư vật liệu 1% Đường thuỷ lực hồi Khép kín Phương thức cấp nước Áp suất hơi Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0903.251.288 (Mr. Thái)