Xe trộn bê tông thế hệ mới

Thảo luận trong 'Xe Máy - Xe Đạp - Ô Tô' bắt đầu bởi truongvu881, 1/12/16.

  1. truongvu881

    truongvu881 Expired VIP

    Bài viết:
    96
    Đã được thích:
    0
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN

    Giá cả xin liên hệ Mr. Thái : 0903.251.288 để biết thêm chi tiết

    Model xe: DFL5250GJBS3


    • Trọng lượng bản thân xe trộn bê tông (kg): 12.500
    • Trọng tải thiết kế (kg): 12.300
    • Trọng lượng toàn bộ (kg): 24.995
    • Chiều dài cơ sở (mm): 3.650 + 1.350
    • Góc xoay nhỏ nhất (m): 8
    • Kích thước tổng thể (mm): 8.700 x 2.500 x 4.000
    • Khoảng sáng gầm xe (mm): 240
    • Số chỗ ngồi: 02
    • Lốp: 11.00-20
    ĐỘNG CƠ

    • Kiểu động cơ: Diesel L340, 4 kỳ tăng áp 6 xilanh thẳng hàng, tiêu chuẩn EURO III
    • Công suất (Kw(PS)/v/ph): 250(340)/2.200
    • Momen xoắn (N.m/r/min): 1.175/1.500
    • Dung tích xylanh (cm3): 8.900
    • Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 29
    HỆ THỐNG BỒN TRỘN

    • Sức nâng (CBM): 12.7
    • Tốc độ quay của bồn trộn (r/min): 0 ~ 16
    • Thùng nhiên liệu (l): 200
    • Dung lượng trộn (m3): ~ 9
    • Tốc độ nạp vào lớn nhất (m3/min): >= 3
    • Tốc độ xả (m3/min): >= 2
    • Tốc độ trộn xe trộn bê tông (rpm): 16-18
    • Mô tơ: Italya/Gemany
    • Bơm: AA2FM80 Italya
    • Bộ tản nhiệt: A4VTG90 Italya
    • Bộ giảm tốc: AKG4443.009.00001V1Italya
    • THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG DONGFENG 6M3 NHẬP KHẨU



      Tên thiết bị




      Xe trộn bê tông



      Model xe




      DFD5161GJBK

      Loại phương tiện



      Ô tô chuyên dụng Năm sản xuất



      2014 tay lái thuận, có trợ lực lái


      Model động cơ




      YC6J190-33


      Công suất động cơ/ tốc độ vòng quay


      (kw (Hp)/r/min)



      140 (187)/ 2500



      Dung tích xi lanh

      (CC)



      6494



      Tiêu chuẩn khí thải



      EURO III



      Kích thước tổng thể DxRxC (mm)



      7950 x 2500 x 3410



      Chiều dài cơ sở (mm)



      4200



      Tổng tải trọng (kg)



      16000



      Dung tích bồn chứa

      5-6 M3
      Tải trọng thiết kế (kg)





      6855

      Tự trọng (kg) 8950
      Góc thoát trước/sau (độ) 25/13 Vết bánh xe (mm) 1940/1860


      Số trục




      2



      Phân bố tải trọng trên trục (kg/trôc)



      6000/1000

      Số lượng nhíp 9/13 Tốc độ lớn nhất (km/h) 90
      Số lốp 6+1 Cỡ lốp 10.00-20
      Cabin Tiêu chuẩn lật được, có điều hoà và radio catset – MP3 Số chỗ ngồi 3



      Yêu cầu mối hàn Tất cả các mối hàn liên kết của bồn đều được vệ sinh công nghiệp sạch, đúng tiêu chuẩn. Sơn bồn Bồn được phủ sơn trong và ngoài sau khi được vệ sinh sạch
      Dung tích thùng nước (lít) 350 Tốc độ 0 – 14 R/min
      Tỉ lệ nạp 0,63 Góc nghiêng bồn trộn 13 – 15 độ
      Tốc độ vào nguyên liệu ≥ 1.2 m/min Tốc độ xả vật liệu ≥ 0.8 m/min
      Tỉ lệ đọng dư vật liệu 1% Đường thuỷ lực hồi Khép kín
      Phương thức cấp nước Áp suất hơi
      Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0903.251.288 (Mr. Thái)

     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!