Xe đầu kéo isuzu bền bỉ mạnh mẽ

Discussion in 'Xe Máy - Xe Đạp - Ô Tô' started by truongvu881, Dec 5, 2016.

  1. truongvu881

    truongvu881 Expired VIP

    Messages:
    96
    Likes Received:
    0
    XE ISUZU ​
    Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg

    XE ISUZU ​
    Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg

    Xe Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo isuzu nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao.
    Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.
    Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.
    XE ISUZU ĐỘNG CƠ
    XE ISUZU GVR (4X2)
    XE ISUZU SÁT XI
    XE ISUZU GVR (4X2)
    XE ISUZU KÍCH THƯỚC
    XE ISUZU GVR (4X2)
    XE ISUZU TRỌNG LƯỢNG
    XE ISUZU GVR (4X2)
    XE ISUZU THÔNG TIN CHUNG
    XE ISUZU GVR (4X2)
    ​
    Loại XE ISUZU
    6HK1-TCS​
    Kiểu XE ISUZU
    Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước​
    Đường kính & hành trình pit-tôngmm
    115 x 125​
    Dung tích xi lanhcc XE ISUZU
    7,790​
    Công suất cực đạiPS(kw)/rpm
    280 (206) / 2,400​
    Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm
    883 (90) / 1,450​
    Tỉ số nén XE ISUZU
    17.5 : 1​
    Máy phát điện XE ISUZU
    20V-50A​
    Máy đề XE ISUZU
    24V-5Kw​
    Kiểu ly hợp xe đầu kéo isuzu
    Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén​
    Loại hộp số XE ISUZU
    FS8209A​
    Tỉ số truyền cuối XE ISUZU
    5.125​
    Phanh chính XE ISUZU
    Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam​
    Phanh phụ XE ISUZU
    Phanh khí xả​
    Phanh đỗ xe XE ISUZU
    Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc​
    Hệ thống lái XE ISUZU
    Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng​
    Cầu trước XE ISUZU
    Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg​
    Cầu sau XE ISUZU
    Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg​
    Hệ thống treo trước XE ISUZU
    Nhíp lá, giảm chấn​
    Hệ thống treo sau XE ISUZU
    Nhíp lá, giảm chấn​
    Kiểu sát xi XE ISUZU
    Tiêu chuẩn (dầm U)​
    Kích thước xát xi XE ISUZU
    285 x 85 x 10 + 4.5 + 6​
    Bánh xe, vành XE ISUZU
    10.00R20​
    Dung tích thùng nhiên liệuLít
    400​
    Số cấp tốc độ XE ISUZU
    Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi​
    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm
    6,155 x 2,470 x 2,855​
    Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU
    3,750​
    Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm
    1,440 / 965​
    Tổng trọng tải đầu kéo kg XE ISUZU
    16,785​
    Tổng trọng tải tổ hợpkg XE ISUZU
    40,000​
    Tự trọngkg XE ISUZU
    5,590​
    Khối lượng kéo theo thiết kế kg
    34,215​
    Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg
    34,100​
    Công thức bánh xe XE ISUZU
    4x2​
    Kiểu cabin XE ISUZU
    Cabin lật, 03 ghế có giường nằm​
     

Share This Page

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!