Thông số kĩ thuật xe cứu hộ giao thông

Thảo luận trong 'Xe Máy - Xe Đạp - Ô Tô' bắt đầu bởi truongvu881, 30/11/16.

  1. truongvu881

    truongvu881 Expired VIP

    Bài viết:
    96
    Đã được thích:
    0
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CỨU HỘ GIAO THÔNG

    DONGFENG 3,5T SÀN TRƯỢT GẮN CẨU 3,2T

    Model

    CSC5090TQZPD Chassis DFA1090SJ11D5
    Trọng lượng

    (kg)

    Tự trọng 6360 Kích thước xe cứu hộ giao thông (mm) 8170 x 2300 x 3300
    Tải trọng 2600 Chiều dài cơ sở (mm) 4400
    Tổng tải trọng 8990 Nhiên liệu Diesel
    Động cơ

    Model CY4102-E3C Dung tích xe cứu hộ giao thông 3856cc
    Công suất 91 Kw Cỡ lốp 8.25R16
    Thông số hoạt động của xe

    Tốc độ lớn nhất(km/h) 95 Vệt bánh (mm) Trước 1750
    Độ vượt dốc (%) 22 Sau 1650
    Thiết bị kéo sau xe

    Lực nâng của tay càng kéo 2.000 kg
    Lực kéo 1.000 kg
    Chiều dài tay càng 900 mm
    Hành trình co duỗi tay càng 1.700 kg
    Sàn chở xe

    Kích thước sàn trượt – (DxRxC ) 5.250×2.100 mm
    Góc tiếp đất của mặt sàn 9º
    Khả năng chở 3.250 kg
    Khoảng cách trượt lớn nhất 3.000 mm
    Thông số của cẩu(3straight boom )

    model SQS68 – 3200Kg, 3 đoạn
    Co cấu chân 01 cặp phía trước
    Trọng lương cẩu 1229 (KG)
    Khả năng nâng lớn nhất 3,200(KG)
    Momen nâng lớn nhất 6,72 (T.M)
    Lưu lượng dầu 25(L/MIN)
    Tỷ lệ áp lực của hệ thống thuỷ lực 20 (Mpa)
    Dung tích thùng dầu 30 (L)



    Khả năng nâng/Bán kính làm việc (kg/m)

    Khả năng nâng Bán kính làm việc
    3.200 2.1
    1.800 3.36
    900 5.465
    500 7.565
    Bán kính làm việc tối đa (m) 7.569
    Chiều cao làm việc tối đa (m) 9.50
    Góc xoay 360º
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!