Những cụm từ tiếng anh về phát triển kinh tế

Thảo luận trong 'Tư Vấn Du Học - Tuyển Sinh' bắt đầu bởi nguyenvankha, 28/8/17.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha Expired VIP

    Bài viết:
    153
    Đã được thích:
    0
    Tiếng Anh thương nghiệp là tới chủ đề kinh tế. Vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công tác đặc biệt khi làm việc tại các doanh nghiệp nước ngoài. Đặc biệt kinh tế phát triển đang được đẩy mạnh với chủ trương phát triển bền vững trên mọi lĩnh vực kinh tế của Việt Nam.

    [​IMG]



    Cùng điểm lại 50 từ vị tiếng Anh chuyên mục kinh tế phát triển thông dụng dưới đây nhé.

    1
    Economic development (n)

    Kinh tế phát triển

    2
    Sustainable develpoment (n)

    Phát triển bền vững

    3
    Economic growth (n)

    Tăng trưởng kinh tế

    4
    Ubarnization (n)

    thành thị hóa

    5
    Gross Domestic Product (GDP) (n)

    Tổng sản phẩm quốc nội

    6
    Gross National Income (GNI) (n)

    Tổng thu nhập quốc dân

    7
    Gross National Product (GNP) (n)

    Tổng sản phẩm quốc dân

    8
    Life expectancy (n)

    Tuổi thọ

    9
    Literacy rate (n)

    Tỷ lệ biết chữ

    10
    Foreing Direct Investment (FDI) (n)

    Đầu tư trực tiếp nước ngoài

    11
    Inflation (n)

    Lạm phát

    12
    Deflation (n)

    Giảm phát

    13
    Government debt (n)

    Nợ công

    14
    Official Development Assistance (ODA) (n)

    tương trợ phát triển chính thức

    15
    Households economics (n)

    Kinh tế hộ gia đình

    16
    Collective economics (n)

    Kinh tế tập thể

    17
    Market failures (n)

    Thất bại thị trường

    18
    Public goods (n)

    của cải công

    19
    Microfinance (n)

    Tài chính vi mô

    20
    Trade liberalization (n)

    Tự do hóa thương mại

    21
    Trade barriers (n)

    Rào cản thương mại

    22
    Tariffs (n)

    Các loại thuế xuất du nhập

    23
    Quotas (n)

    Hạn ngạch xuất nhập cảng

    24
    Poverty (n)

    đói nghèo

    25
    Millenium Goals (n)

    mục đích thiên niên kỷ

    26
    Import (n,v)

    nhập cảng

    27
    Export (n,v)

    Xuất khẩu

    28
    Human right (n)

    Quyền con người

    29
    Infrastructure (n)

    Cơ sở vật chất

    30
    Gender equality (n)

    bình đẳng giới

    31
    Income distribution (n)

    Phân phối thu nhập

    32
    Discrimination (n)

    Sự phân biệt

    33
    Labour (n)

    cần lao

    34
    Health services (n)

    Những giao dịch y tế

    35
    Education services (n)

    Những giao dịch giáo dục

    36
    Unemployment rate (n)

    Tỷ lệ thất nghiệp

    37
    State-Owned Enterprise (n)

    công ty nhà nước

    38
    Agricultural (n)

    Nông nghiệp

    39
    Business Cycle (n)

    Chu kỳ kinh doanh

    40
    Dumping (n)

    bán phá giá

    41
    Central Bank (n)

    ngân hàng trung ương

    42
    Economic crisis (n)

    Khủng hoảng kinh tế

    43
    Embargo (n)

    Cấm vận

    44
    Indicator of economic welfare (n)

    Chỉ số phúc lợi kinh tế

    45
    Living Standards (n)

    tiêu chuẩn sống

    46
    Foreign Currency (n)

    Ngoại tệ

    47
    Capital accumulation (n)

    Sự tích lũy tư bản

    48
    Financial policy (n)

    Chính sách tài chính

    49
    Long-run sollution (n)

    giải pháp dài hạn

    50
    Consumer Price Index (CPI) (n)

    Chỉ số giá tiêu dùng

    Các lớp luyện thi tiếng anh tại Apollo :
    Lớp luyên thi IELTS : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-ielts/
    Lớp luyện thi TOEIC : http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/luyen-thi-toeic/
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!