Vấn đề đột phá của kỹ thuật tiên tiến làm việc tiêu hao điện năng đang ngày càng 01 tăng cao. Với một quốc gia còn thiếu điện nghiêm trọng như Việt Nam thì sự việc này thật đáng lo lắng. Do đó, việc sử dụng may phat dien denyo là yêu cầu quan trọng hiện nay nhằm cung cấp điện năng liên tục cho những hoạt động sinh hoạt, sản xuất, mua bán. Máy phát điện Hưng Tiến Phúc xin giới thiệu cùng quí khách hàng những mẫu máy phát điện denyo thông dụng hiện nay. Hình ảnh máy phát điện Denyo 10kva hiện do Công ty Hưng Tiến Phúc phân phối : Thông số kỹ thuật đầu phát Model TLG-7.5LSK Tần số 50 60 Công suất (kVA) 6.5 7.5 Điện áp máy phát điện 190 – 240 (380 – 480) Tốc độ quay (min-1) 3000 3600 Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 Phase, 4-Wire Số cực 02 Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Cấp cách điện F Thông số kỹ thuật động cơ Model Kubota Z482-K3A Kiểu động cơ 4 thì, làm mát bằng nước Số xi-lanh 02 Bore x Stroke (mm) 67 x 68 Piston Displacement (L) 0.479 Rated Output (kW/min-1) 6.8/3000 8.0/3600 Battery (V-Ah x piece) 12-36 x 1 Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương Dung tích bình nhiên liệu (L) 26 Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 1.7 2.1 Độ ồn cách 7m (dB) 61 63 Kích thước (D x R x C) (mm) 1220 x 610 x 720 Trọng lượng (kg) 260 Thông số kỹ thuật đầu phát Model Máy phát điện TLG-13LSY Tần số 50 60 Công suất (kVA) 10.5 13 Điện áp 190 – 240 (380 – 480) Tốc độ quay (min-1) 3000 3600 Hệ số công suất 0.8 Số pha 3 Phase, 4-Wire Số cực 02 Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Cấp cách điện F Thông số kỹ thuật động cơ Model Yanmar 3TNV70-F Kiểu động cơ 4 thì, làm mát bằng nước Số xi-lanh máy phát điện Denyo 60kva 03 Bore x Stroke (mm) 70 x 74 Piston Displacement (L) 0.854 Rated Output (kW/min-1) 12.6/3000 15.4/3600 Battery (V-Ah x piece) 12-55 x 1 Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương Dung tích bình nhiên liệu (L) 51 Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.8 3.5 Độ ồn cách 7m (dB) 63 66 Kích thước (D x R x C) (mm) 1400 x 690 x 930 Trọng lượng (kg) 406