Nhu cầu vận hành nguồn điện đang ngày càng tăng cao, do đó việc sử dụng 01 thiết bị có khả năng cung cấp nguồn điện liên tục như may phat dien cummins 400kva là 01 cách tốt giải quyết hiện tượng thiếu điện hoặc mất điện đột xuất. Tùy thuộc vào nhu cầu vận hành mà quí khách hàng sẽ mua mẫu máy phù hợp và quan trọng đó là chọn đúng nhà cung cấp tốt, có thể xử lý kịp thời một số trục trặc xảy đến khi sử dụng. Công ty may phat dien Hưng Tiến Phúc với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy phát điện cummins tại Sài gòn và một số khu vực lân cận. Chúng tôi sở hữu đội ngũ nhân viên tay nghề chuyên môn tốt, sẵn sàng trợ giúp hoặc khắc phục một số sự cố xảy ra khi dùng máy. “Chất lượng - Giá rẻ - Tận tâm” là tiêu chí kinh doanh của chúng tôi. Tất cả thắc mắc quí khách hàng vui lòng liên hệ theo số HOTLINE O979.669.O8O (Mr.Tám) để được hỗ trợ tốt nhất !!! Thông số kỹ thuật chung Tần số 50 Hz Vòng quay 1500 RPM Công suất liên tục 2000 KVA Công suất dự phòng 2250 KVA Điện áp ra của máy phát điện 400V Số pha 3 Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 437 Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 328 Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 6200 x 2300 x 2550 Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 12192 x 2438 x 2591 Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 14860 Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 17600 Model động cơ QSK60-G4 Hãng sản xuất Cummins (Mỹ) Số xi-lanh 16 Xi-lanh được bố trí Hình chữ V Kiểu động cơ Động cơ 4 thì Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC) Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 190 Dung tích xi-lanh (L) 60.2 Tỷ số nén 15.5:1 Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 1600/1500 Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 1800/1500 Ổn định điện áp (%) ≤1% Dung tích dầu bôi trơn (L) 397 Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 454 Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 437 (1500RPM) Mô-tơ khởi động DC24V Model đầu phát PI-734F Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Công suất liên tục 2000 KVA Tốc độ động cơ 1500 RPM Tần số 50 Hz Số pha 3 Điện áp ra 400 V Hệ số công suất 0.8 Cấp cách điện H Cấp bảo vệ IP23 Thông số kỹ thuật chung của máy phát điện Tần số 50 Hz Vòng quay 1500 RPM Công suất liên tục 1500 KVA Công suất dự phòng 1650 KVA Điện áp ra 400V Số pha 3 Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 301 Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 231 Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 6200 x 2300 x 2255 Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 12192 x 2438 x 2591 Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 14600 Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 18400 Model động cơ KTA50-GS8 Hãng sản xuất Cummins (Mỹ) Số xi-lanh 16 Xi-lanh được bố trí Hình chữ V Kiểu động cơ Động cơ 4 thì Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC) Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159 Dung tích xi-lanh (L) 50.3 Tỷ số nén 14.9:1 Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 1200/1500 Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 1320/1500 Ổn định điện áp (%) ≤1% Dung tích dầu bôi trơn (L) 177 Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 510 Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 301 (1500RPM) Mô-tơ khởi động may phat dien cummins 25kva DC24V Model đầu phát HGM6110 Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Công suất liên tục 1500 KVA Tốc độ động cơ 1500 RPM Tần số 50 Hz Số pha 3 Điện áp ra 400 V Hệ số công suất 0.8 Cấp cách điện H Cấp bảo vệ IP23