Vấn đề vận hành nguồn điện hiện nay đang càng nâng cao, do đó vấn đề vận hành một thiết bị có thể cung cấp nguồn điện liên tục như may phat dien Denyo 35kva là 01 phương pháp tốt giải quyết tình trạng thiếu điện hoặc mất điện đột ngột. Tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng mà quý khách sẽ lựa dòng máy phù hợp và quan trọng đó là lựa đúng nhà cung cấp uy tín, có thể xử lý nhanh chóng các vấn đề xảy đến lúc dùng. Công ty máy phát điện Hưng Tiến Phúc với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành bảng giá máy phát điện denyo tại Sài gòn và các khu vực khác. Công ty có đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề chuyên môn tốt, sẵn sàng tư vấn hoặc khắc phục một số vấn đề xảy ra khi vận hành máy. “Chất lượng - Giá rẻ - Tận tâm” là mục tiêu kinh doanh của công ty. Mọi câu hỏi anh chị vui lòng gọi theo số HOTLINE O979.669.O8O (Mr.Tám) để được trợ giúp chất lượng nhất !!! Thông số kỹ thuật đầu phát Model DCA-6LSX Tần số 50 60 Công suất liên tục (kVA) 5 6 Tốc độ quay (rpm) 1500 1800 Hệ số công suất 1.0 Số pha Single-Phase, 2-Wire Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Thông số kỹ thuật động cơ Model Kubota D905-K3A Kiểu động cơ Thẳng hang, buồng xoáy Số xi-lanh 03 Bore x Stroke (mm) 72 x 73.6 Piston Displacement (L) 0.898 Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 1.5 1.8 Dung tích bình nhiên liệu (L) 36 Độ ồn cách 7m (dB) 54 57 Kích thước (D x R x C) (mm) 1230 x 650 x 760 Trọng lượng máy phát điện (kg) 379 Thông số kỹ thuật đầu phát Model DA-3000SS Tần số 50 60 Công suất liên tục (kVA) 2.7 3.0 Hệ số công suất 1.0 Số pha Single-Phase, 2-Wire Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Thông số kỹ thuật động cơ máy phát điện Denyo 200kva Model Subaru DY27 Kiểu động cơ máy phát điện 4 thì, làm mát bằng nước Số xi-lanh 01 Bore x Stroke (mm) 75 x 60 Piston Displacement (L) 0.265 Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương Dung tích bình nhiên liệu (L) 15 Dung tích dầu bôi trơn (L) 0.9 Độ ồn cách 7m (dB) 65 Kích thước (D x R x C) (mm) 820 x 570 x 710 Trọng lượng (kg) 145