Đánh giá Nissan Almera 2021 kèm giá lăn bánh (11/2021)

Thảo luận trong 'Xe Máy - Xe Đạp - Ô Tô' bắt đầu bởi willson105, 16/11/21.

  1. willson105

    willson105 Active Member

    Bài viết:
    323
    Đã được thích:
    0
    Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, giá xe Nissan Almera 2021 vừa ra mắt ở Việt Nam. ✅Nissan Almera giá bao nhiêu tháng 11/2021? Xe có mấy phiên bản? Đặt hàng hóa bao lâu thì có xe? Hãy cùng Đại lý xe DailyAuto tìm hiểu ngay bạn nhé!

    Nissan Almera 2021 giá thành bao nhiêu tháng 11/2021? Có mấy phiên bản? Đặt hàng hóa bao lâu thì có xe?
    Nissan Almera tại Việt Nam cạnh tranh với những đối thủ trong phân khúc B-sedan như Toyota Vios, Hyundai Accent, Kia Soluto hay Honda City...Có 03 phiên bản là Almera 1.0 MT, Almera 1.0 CVT và Almera 1.0 CVT cao cấp.

    Tháng này, Nissan Almera chính thức có mức giá bán như sau:

    BẢNG giá thành XE NISSAN ALMERA THÁNG 11/2021
    Phiên bản Giá niêm yết Giá cả lăn bánh (triệu VNĐ)
    HN Thành phố Hồ Chí Minh các tỉnh
    Almera MT 469 522 517 498
    Almera CVT 529 586 580 561
    Almera CVT cao cấp 579 639 633 614
    Màu xe: Trắng, bạc, xám, đen, cam và đỏ.

    Ưu đãi: 50% lệ phí trước bạ (đã trừ vào giá lăn bánh) +phụ kiện

    Lưu ý: giá xe Nissan Almera lăn bánh ở trên đã gồm lệ phí trước bạ, chi phí biển, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm bắt buộc...

    mức giá bán của Nissan Almera ở Việt Nam tương đương với Toyota Vios (470-570 triệu đồng), nhỉnh hơn Hyundai Accent (426-542 triệu đồng), cao hơn 100 tr so với Kia Soluto (369-469 triệu đồng) và Mitsubishi Attrage (375-485 triệu đồng) nhưng thấp hơn Honda City (499-599 triệu đồng).

    Nissan Almera 2021 ra mắt
    Nissan Almera (hay Nissan Sunny, Nissan Versa) là dòng xe sedan cỡ nhỏ (B-sedan) của hãng xe Nissan, Nhật Bản. Thành lập từ năm 1995, cho đến nay Nissan Almera vừa bước sang thế hệ thứ 4 (N18, 2019-nay). Xe được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm của Nissan V mới nhất.

    Nissan Almera chính thức ra mắt Việt Nam tháng 08-2021 thay cho Sunny thế hệ 3. Việt Nam hiện đang là thị trường thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á mở bán Almera sau Thái Lan và Malysia. Đối thủ cạnh tranh của Almera trên thị trường hiện nay là Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent, Kia Soluto, Mazda 2, Suzuki Ciaz...

    Ngoại thất Nissan Almera 2021
    Nissan Almera 2021 có kích thước DxRxC lần lượt là 4.495x1.740x1.460 mm, chiều dài cơ sở hai.620 mm, khoảng sáng gầm 135 mm và khối lượng 1.076 kg. Nissan Almera mang ngôn ngữ thiết kế Emotinal Geometry.

    Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt V-Motion đặc trưng của hãng xe Nissan, viền mạ crôm sáng bóng. Đèn pha, cos full LED, đèn LED định vị ban ngày hình chữ L cách thức điệu kéo dài. Đèn sương mù ở cản trước vẫn được trang bị hệ thống LED hiện đại.

    Phần thân xe có các đường vân dập nổi, tăng thêm sự khỏe khoắn cho chiếc xe. Gương chiếu hậu chỉnh/ gập được gắn trên thân xe thay vì gắn cột A. Với thiết kế này, giúp tầm quan sát của người lái rộng hơn và hạn chế điểm mù. Xe được trang bị la zăng đa chấu, kích thước 15 inch đi kèm với lốp 195/65/R15.

    tại phía sau, đuôi xe hơi nhô cao. Đèn hậu, xy nhan và đèn phanh dạng LED. Cản sau thiết kế dễ dàng, được trang trí với hoa văn carbon và 1 bộ khuếch tán bên dưới.

    Phần đuôi của Nissan Almera tập trung vào chiều ngang nên cốp sau rộng hơn nhưng vẫn cân đối với tổng thể.

    [​IMG]

    Nội thất Nissan Almera 2021
    Ngoại thất bắt mắt, hiện đại nhưng có vẻ bên trong nội thất xe chưa "xứng tầm" với sự thay đổi tại bên ngoài. Tuy nhiên so với các thế hệ trước thì Nissan Almera cũng đã có sự đổi thay.

    Trung tâm điều khiển Gliding Wing được lấy từ mẫu crossover Kicks. Màn hình hiển thị thông tin lái xe MID kích thước 7 inch, màn hình thông tin giải trí kích thước 8 inch tích hợp Apple Carplay, Android Auto.

    Vô lăng ba chấu thiết kế kiểu D cắt trông giống như các thiết kế của xe hạng sang, tích hợp nhiều nút chức năng.

    Đèn nội thất khá cổ điển, cho anh sáng khá. Hệ thống âm thanh bao gồm 06 loa. Điều hòa tự động có trên bản Almera CVT cao cấp.

    Nội thất của Nissan Almera được bọc nỉ kể cả phiên bản cao nhất. Ghế ngồi được bọc nỉ phối 02 tone màu, đây là điểm gây thất vọng cho quý khách. Ghế trước khá thoải mái. Ghế sau được thiết kế theo kiểu sofa nhưng không có bệ tỳ tay tại giữa, có 3 tựa đầu cố định. Hàng ghế này không thể gập được nhưng có thể điều chỉnh được. Không có gian để chân của hàng ghế sau là 30 cm.

    Vật liệu nội thất của Nissan Almera chưa thực sự ấn tượng nhưng vẫn chấp nhận được so với chi phí của người tiêu dùng, đặc biệt sự rộng rãi trong cabin của chiếc xe này.

    Khoang hành lý tương đối rộng rãi, bên dưới tấm sàn là bộ công cụ thay lốp, miếng và lốp nhưng không lốp dự phòng cho khoang hành lý chưa đủ diện tích để cất thêm 01 bánh phụ.

    [​IMG]

    Vận hành, an toàn Nissan Almera 2021
    Nissan Almera 2021 được trang bị động cơ xăng HRAO 03 xy lanh, DOHC 12 van, dung tích 1.0 lít, tăng áp sản sinh ra công suất tối đa 100 mã lực ở 5.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 152 Nm ở hai.400 - 4.000 vòng/ phút. Đi kèm với hộp số vô cấp CVT XTronic. So với phiên bản tiền nhiệm thì mô men xoắn cao hơn 18 Nm.

    Tính tới thời điểm hiện tại thì Nissan Almera là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc sedan hạng B tại Việt Nam được trang bị động cơ tăng áp.

    Bình xăng của xe có dung tích 35 lít và có công nghệ Mirror Bore Coating giúp động cơ làm mát nhanh hơn, tăng độ bền và giảm xuống mài mòn.

    Xe được trang bị hệ thống giúp đỡ người lái và tính năng an toàn và tin cậy gồm:

    - Phanh ABS/EBD/BA;

    - Cân bởi điện tử (ESC), khởi hành ngang dốc (HSA); hỗ trợ bám đường (TSC);

    - 02 túi khí trước; dây đai an toàn; báo phanh nguy cấp trên cao;

    - Với phiên bản cao cấp, Nissan Almera có thêm gói an toàn và tin cậy Safety Shield 360: camera lùi; camera 360; cảnh báo điểm mù; chức năng phát hiện vật thể di chuyển MOD; cảnh báo công cụ cắt ngang phía sau (RCTA); túi khí rèm và bên hông ghế trước....

    Thông số kỹ thuật Nissan Almera 2021
    Thông số kỹ thuật Almera CVT (cao cấp) Almera MT
    Kiểu xe, số chỗ ngồi B-sedan, 05c B-sedan, 05c
    Kích thước DxRxC (mm) 4.495 x 1.740 x 1.460 4.495 x 1.740 x 1.460
    Chiều dài cơ sở (mm) hai.620 2.620
    Khoảng sàng gầm (mm) 135 135
    Bán kính vòng quay (m) 5,2 5,2
    Tự trọng/ toàn tải (kg) 1090/1485 1054/1450
    Động cơ Xăng, 1.0 lít, 3 xy lanh, turbo, DOHC Xăng, 1.0 lít, 3 xy lanh, turbo, DOHC
    Dung tích động cơ (cc) 999 999
    Công suất cực đại 100Ps/ 5000rpm 100Ps/ 5000rpm
    Mô-men xoắn cực đại 152Nm/2400- 4000rpm 152Nm/2400- 4000rpm
    Hộp số CVT 5MT
    Dẫn động FWD FWD
    Tăng tốc 11s (0-100km/h) 11s (0-100km/h)
    Tốc độ tối đa 180 (km/h) 180 (km/h)
    Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 5,3 (L/100km) 5,1 (L/100km)
    Mâm lốp Đúc, 195/65 R15 Thép, 195/65 R15
    Dung tích bình xăng 35 (lít) 35 (lít)
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!