Sử dụng thành thạo Idioms là mong muốn của nhiều người học tiếng anh. Các thành ngữ tiếng anh giúp bạn nói tiếng anh trở nên gần với người bản xứ hơn.Cùng với Apollo360 tìm hiểu thêm nhiều cụm từ/thành ngữ tiếng anh hữu dụng nha! 1. Advanced in years: già, không còn trẻ. He was well advanced in years before starting his new experiments. Ông ấy đã già lắm rồi trước khi bắt đầu những thí nghiệm mới. 2. In the air: không chắc chắn. Our holidy plans are still in the air. Kế hoạch kỳ nghỉ của chúng ta vẫn chỉ là kế hoạch (chưa được thực hiện, không chắc có thể thực hiện). 3. Be in the blues, feel (or look) blue: thấy buồn, kiệt sức I am feeling rather blues today. Tôi thấy khá buồn hôm nay. You look blue. What's the matter? Trong bạn khá buồn, chuyện gì thế? 4. In black and white: bằng viết (Giấy trắng mực đen). I won't believe it unless I see it in black and white. Tôi không tin nếu tôi không thấy nó trên giấy trắng mực đen. 5. Every now and then (from time to time): luôn luôn, lần này tới lần khác I meet him every now and then at the club. Tớ gặp cậu ấy hết lần này tới lần khác ở câu lạc bộ. 6. Give someone a hand: giúp ai đó một tay Give me a hand with this bookcase. It's too heavy for me to move it alone. Hãy giúp tớ một tay với giá sách này. Nó quá nặng, tớ không di chuyển một mình được. 7. Stand on one's own feet: Đứng lên bằng đôi chân của mình. At least Sam was able to stand on his own feet again. It nhất thì Sam đã lại có thể đứng lên bằng đôi chân của mình. 8. Step by step: Từng bước một. A foreign language must be learned step by step. Một ngoại ngữ cần được học từng bước một. 9. Keep in touch with: Giữ liên lạc. She still keeps in touch with me until now. Cô ấy vẫn giữ liên lạc với tôi cho tới bây giờ. 10. Know what's what: hiểu thông suốt, hiểu biết rõ ràng. He is a smart young man. He knows what's what. Cậu ta là bạn trẻ thông minh. Cậu ta biết rất rõ. 11. Make a living: Kiếm sống. He had to make his own living ever since he was sixteen. Cậu ấy đã phải tự kiếm sống khi mới 16 tuổi. Một số thành ngữ tiếng Anh thân quen khác: 11.No pain, no gain. Có chí thì nên. 12.A clean fast is better than a dirty breakfast. Giấy rách phải giữ lấy lề. 13.A bad beginning makes a bad ending. Đầu xuôi đuôi lọt. 14.Ignorance is bliss Không biết thì dựa cột mà nghe 15.A stranger nearby is better than a far-away relative. Bán anh em xa mua láng giềng gần 16.Beauty is but skin-deep. Cái nết đánh chết cái đẹp. 17.In Rome do as Romans do. Nhập gia tùy tục. 18.A swallow cant make a summer. Một cánh én nhỏ không làm nên mùa xuân. 19.Calamity is man's true touchstone. Lửa thử vàng, gian nan thử sức. 20.Diamond cut diamond. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn. 21.Catch the bear before tou sell his skin. Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng. 22.Diligence is the mother success Có công mài sắt có ngày nên kim 23.So many men, so many minds Chín người, mười ý 24.Far from eye, far from heart. Xa mặt cách lòng 25.It's a small world Trái đất tròn Trên đây, bạn vừa làm quen một số cụm từ/thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh. Bạn có thể giắt lưng các cụm từ này bằng một cuốn sổ hoặc các tấm thẻ flash-card để học dần dần. Apollo360 sẽ tiếp tục cập nhập nhiều mẫu câu/idiom hữu ích khác. Chúc bạn thành công. Dịch vụ của chúng tôi : Lớp luyện thi IELTS Lớp luyện thi TOEIC